Hàng loạt máy nghiến hình nón
Loại máy nghiến hình nón này chuyên dùng để nghiến các loại quặng sắt và nham thạch với mức độ cứng trên trung bình. Loại thiết bị này có những đặc điểm sau: Kết cấu đáng tin, hiệu suất cao, điều chỉnh thuận tiện, sử dụng kinh tế v.v. Hệ thống bảo hiểm lò xo là trang bị bảo hộ khi quá tải, có thể khiến cho vật lạ sắt thép thông qua khoang nghiền mà không gây tác hại gì đến thiết bị, sử dụng hai hình thức bịt kín: Mỡ khô hoặc nước đẻ bột đá tách rời với mỡ bò để bảo đảm an toàn thao tác.Các lựa chọn sử dụng loại khoang nghiến nào theo từng tác dụng của quặng, loại tiêu chuẩn dùng để nghiền vụn cỡ vừa, loại vừa và loại đầu ngắn thích hợp dùng cho nghiền mịn .

| Bảng quy cách và thông số kỹ thuật |
| Ký hiệu |
ΦĐường kính nghiến dạng nón (mm) |
K/T cửa nạp liệu (mm) |
Cỡ hạt nạp liệu max (mm) |
Phạm vi điều chỉnh ra liệu (mm) |
Năng suất (t/h) |
Công suất (kw) |
V/Ttrục lệch tâm (r/min) |
T/L (gồm Đ/C)(t) |
Kích thước ngoài hình (DxRxH)(mm) |
| PYB600 |
Φ600 |
75 |
65 |
12~15 |
40 |
30 |
356 |
5 |
2234x1370x1675 |
| PYD600 |
Φ600 |
40 |
35 |
3~13 |
12~23 |
30 |
356 |
5,1 |
2234x1370x1675 |
| PYB600 |
Φ900 |
135 |
115 |
15~50 |
50~90 |
55 |
333 |
11,2 |
2692x1640x2350 |
| PYZ900 |
Φ900 |
70 |
60 |
5~20 |
20~65 |
55 |
333 |
11,2 |
2692x1640x2350 |
| PYD900 |
Φ900 |
50 |
50 |
3~13 |
15~50 |
55 |
333 |
11,3 |
2692x1640x2350 |
| PYB1200 |
Φ1200 |
170 |
145 |
20~50 |
110~168 |
110 |
300 |
24,7 |
2790x1878x2844 |
| PYZ1200 |
Φ1200 |
115 |
100 |
8~25 |
42~135 |
110 |
300 |
25 |
2790x1878x2844 |
| PYD1200 |
Φ1200 |
60 |
50 |
3~15 |
18~105 |
110 |
300 |
25,3 |
2790x1878x2844 |
| PYB1750 |
Φ1750 |
250 |
215 |
25~50 |
280~480 |
160 |
245 |
50,3 |
3910x2894x3809 |
| PYZ1750 |
Φ1750 |
215 |
185 |
10~30 |
115~320 |
160 |
245 |
50,3 |
3910x2894x3809 |
| PYD1750 |
Φ1750 |
100 |
85 |
5~13 |
75~230 |
160 |
245 |
50,2 |
3910x2894x3809 |
| PYB2000 |
Φ2200 |
350 |
300 |
30~60 |
59~1000 |
280/260 |
220 |
80 |
4622x3302x4470 |
| PYZ2200 |
Φ2200 |
275 |
230 |
10~30 |
200~580 |
280/260 |
220 |
80 |
4622x3302x4470 |
| PYD2200 |
Φ2200 |
130 |
100 |
5~15 |
120~340 |
280/260 |
220 |
81,4 |
4622x3302x4470 |
|
| Ghi chú: (1) Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng. |
|
|
|
|