
Máy được sử dụng động cơ chuyển động dây trân và ròng rọc băng chuyền, trục lăn chuyển động lệch tâm tạo ra sự chuyển động lên xuống cho tấm hàm động, khi tấm hàm động hạ xuống thì góc giữa hai tấm hàm cố định và hàm di động sẽ nhỏ lại, và vật liệu sẽ được nghiền, khi tấm hàm động nâng lên thì góc giữa hai tấm hàm cố định và hàm di động sẽ to lên, dưới tác động của cần đẩy và lò xo tấm hàm động sẽ tách khỏi tấm hàm cố định, vật liệu được nghiền và cho ra từ cửa dưới của khoang nghiền.
Bảng quy cách và thông số kỹ thuật |
|||||||
Ký hiệu |
Kích thước nạp liệu(mm) |
Cỡ hạt nạp liệu max |
Phạm vị ra liệu được điều khiển (mm) |
Năng lực xử lý(t/h) |
Công suất phân phối động cơ (kw) |
Trọng lượng (t) |
Kích thước ngoài hình (mm) |
PE150×250 |
150×250 |
125 |
10~40 |
1~3 |
5.5 |
1.5 |
896×745×935 |
PE250×400 |
250×400 |
200 |
20~50 |
5~20 |
15 |
3 |
1430×1310×1340 |
PE400×600 |
400×600 |
350 |
40~100 |
15~60 |
30~37 |
7 |
1700×1732×1653 |
PE500×750 |
500×750 |
425 |
50~100 |
40~110 |
45~55 |
12 |
2035×1921×2000 |
PE600×900 |
600×900 |
480 |
65~160 |
90~180 |
55~75 |
17 |
2290×2206×2370 |
PE750×1060 |
750×1060 |
630 |
80~140 |
110~320 |
90~110 |
29 |
2655×2302×3110 |
PE900×1200 |
900×1200 |
750 |
95~165 |
220~450 |
110~132 |
52 |
3800×3166×3045 |
PE1000×1200 |
1000×1200 |
850 |
195~265 |
315~550 |
110~132 |
57 |
3800×3166×3045 |
PE1200×1500 |
1200×1500 |
950 |
150~300 |
400~850 |
220 |
100.9 |
4200×3750×3820 |
PEX150×750 |
150×750 |
125 |
18~48 |
5~16 |
15 |
3.8 |
1200×1500×1200 |
PEX250×750 |
250×750 |
210 |
25~60 |
15~30 |
22~30 |
5 |
1667×1545×1020 |
PEX250×1000 |
250×1000 |
210 |
25~60 |
15~30 |
30~37 |
7 |
1550×1964×1380 |
PEX250×1200 |
250×1200 |
210 |
25~60 |
20~60 |
37~45 |
8.5 |
3192×1900×1950 |
PEX300×1300 |
300×1300 |
250 |
20~90 |
20~120 |
75 |
11 |
2720×1950×1600 |





