Trang đầu                      Về vấn đề Tây chí                   Thế giới sản phẩm                     Liên hệ vớ chúng tôi

Bộ phận nghiên cứu và phát triển và bộ phận kỹ thuật của công ty chúng tôi với kinh nghiệm hơn 20 năm nghiên cứu sản xuất máy nghiền hình nón lò xo, học hỏi kinh nghiệm kỹ thuật tiên tiến trong ngành sản xuất thiết bị máy nghiền hình nón của các nước Mỹ, Đức, qua nhiều lần sáng tạo, thử nghiệm đã cải tiến ưu hoá Sê-ri S máy nghiền hình nón, kết cấu thiết bị được thiết kế hợp lý, kích thước máy, trọng lượng của máy so với máy nghiền lò xo hình nón truyền thống giảm đáng kể; khoang nghiền của sản phẩm này căn cứ theo yêu cầu mà tiến hành điều tiết, thêm nhiều ứng dụng; nâng cao rõ rệt thông số chỉ thị kỹ thuật khi sử dụng so với máy nghiền lò xo hình nón truyền thống, thể hiện ưu việt trong chế tạo lắp ráp sử dụng và bảo dưỡng, hiệu quả kinh tế rõ rệt, là thiết bị lý tưởng để thay thế thiết bị máy nghiền lò xo hình nón truyền thống.

Máy nạp liệu sàng rung           Máy nạp liệu sàng rung
Ưu điểm kỹ thuật:
1. Vận hành ổn định
2. Hiệu quả sản xuất cao
3. Ứng dụng cao
4. Hạ thấp giá thành sản xuất

Bảng quy cách và thông số kỹ thuật

Model

Khoang
Hình

Cửa
Vào
nhỏ
nhất

Nạp liệu đối với cửa vào nhỏ nhất

Năng lực sản xuất của cửa vào

Công
suất
KW

Độ mở

Độ đóng

9

13

16

19

22

25

31

38

51

64

76

89

102

36
(3ˊ)

Mịn

9

102

83

45

58

70

80

93

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Thô

13

175

159

 

59

71

92

107

115

137

165

 

 

 

 

 

Thô to

25

178

163

 

 

 

 

 

129

145

175

198

 

 

 

 

51
(4¼ˊ)

Mịn

13

137

109

 

106

125

145

153

161

183

 

 

 

 

 

 

185

Trung

16

210

188

 

 

132

165

174

201

224

253

304

 

 

 

 

Thô

19

241

216

 

 

 

171

198

217

249

295

340

 

 

 

 

Thô to

25

259

238

 

 

 

 

 

230

272

304

358

450

 

 

 

66
(5½ˊ)

Mịn

15

209

188

 

 

180

200

224

256

298

324

 

 

 

 

 

240

Trung

22

241

213

 

 

 

 

252

286

330

380

427

437

 

 

 

Thô

25

269

241

 

 

 

 

 

299

353

417

453

634

 

 

 

Thô to

38

368

331

 

 

 

 

 

 

 

431

476

680

 

 

 

84
(7ˊ)

Mịn

19

278

253

 

 

 

381

406

499

615

726

849

1028

 

 

 

400

Trung

25

334

303

 

 

 

 

 

605

721

800

994

1120

1284

 

 

Thô

31

369

334

 

 

 

 

 

 

786

835

1078

1250

1370

1450

 

Thô to

38

460

425

 

 

 

 

 

 

 

886

1179

1354

1478

1525

1637

Chú thích: Tỷ lệ sản phẩm và vật liệu 1.6/m3

Bảng quy cách và thông số kỹ thuật

Model

Khoang
hình

Cửa
Vào
nhỏ
nhất

Nạp liệu đối với cửa vào nhỏ nhất

Năng lực sản xuất đối với cửa vào

Công suất KW

Cửa vào

Cửa đóng

3

5

6

10

13

16

19

25

29

32

38

36
(3ˊ)

Mịn

3

41

13

27

40

53

67

91

 

 

 

 

 

 

75

Thô

3

60

33

28

41

54

68

92

100

 

 

 

 

 

Thô to

6

76

51

 

 

58

72

93

112

127

 

 

 

 

51
(4¼ˊ)

Mịn

3

64

29

36

57

83

102

134

160

 

 

 

 

 

155

Trung

6

89

54

 

 

84

104

136

164

 

 

 

 

 

Thô

8

105

70

 

 

 

110

157

180

202

224

 

 

 

Thô to

16

133

98

 

 

 

 

 

 

209

236

 

 

 

66
(5½ˊ)

Mịn

5

70

35

 

90

134

160

207

 

 

 

 

 

 

240

Trung

6

89

154

 

 

137

164

210

253

280

 

 

 

 

Thô

10

133

98

 

 

 

190

253

282

304

330

 

 

 

Thô to

13

133

117

 

 

 

 

253

282

309

337

 

 

 

84
(7ˊ)

Mịn

5

105

51

 

189

271

340

361

404

470

509

 

 

 

400

Trung

13

133

395

 

 

 

352

408

450

509

558

617

 

 

Thô

10

178

127

 

 

 

 

450

481

542

596

661

687

 

Thô to

16

203

152

 

 

 

 

 

505

592

650

684

693

 

Sản phẩm khuyến nghị